Bảng
Điểm Cho Các Ngành Nghề
1. Quản Lý
|
Ngành nghề |
Điểm |
|
Điều phối viên chăm sóc trẻ em |
60 |
|
Thư ký công ty |
50 |
|
Giám đốc dự án xây dựng |
50 |
|
Giám đốc điều dưỡng |
60 |
|
Giám đốc giáo dục |
50 |
|
Giám đốc cơ khí |
60 |
|
Giám đốc quản lý môi trường, công viên và đất |
50 |
|
Giám đốc tài chính |
60 |
|
Tổng giám đốc |
60 |
|
Giám đốc nhân sự |
60 |
|
Giám đốc công nghệ thông tin |
60 |
|
Giám đốc phòng thí nghiệm |
50 |
|
Quản lý y khoa |
50 |
|
Quản lý kế hoạch và chính sách |
50 |
|
Giám đốc sản xuất (sản xuất) |
50 |
|
Giám đốc sản xuất ( khai thác mỏ) |
50 |
|
Chủ thầu dự án |
50 |
|
Giám đốc giáo dục vùng |
50 |
|
Giám đốc phát triển và nghiên cứu |
50 |
|
Giám đốc tiếp thị và bán hàng |
60 |
|
Quản lý thể thao |
50 |
|
Giám đốc cung cấp và phân phối |
60 |
|
Giám đốc trung tâm phúc lợi |
50 |
2. Chuyên nghiệp
|
Ngành nghề |
Điểm |
|
Kế toán viên |
60 |
|
Kế toán viên- thủ quỹ công ty |
60 |
|
Kế toán- kiểm toán viên nội bộ |
50 |
|
Kế toán viên –kiểm toán bên ngoài |
60 |
|
Chuyên viên thống kê |
50 |
|
Chuyên gia về khoa châm cứu |
50 |
|
Chuyên gia quảng cáo |
50 |
|
Cố vấn nông nghiệp |
50 |
|
Nhà khoa học nông nghiệp |
50 |
|
Nhà giải phẫu hoặc nhà sinh lý học |
50 |
|
Kiến trúc sư |
60 |
|
Chuyên viên lưu trữ văn thư |
50 |
|
Giáo viên nghệ thuật |
50 |
|
Nhà thính học |
50 |
|
Nhà hóa sinh |
50 |
|
Nhà thực vật học |
50 |
|
Giám sát xây dựng |
50 |
|
Kinh doanh và thông tin chuyên nghiệp |
50 |
|
Cố vấn nghề nghiệp |
50 |
|
Người chuyên vẽ bản đồ |
50 |
|
Nhà hóa học |
50 |
|
Người chữa bệnh bằng phương pháp nắn khớp xương |
60 |
|
Nhân viên cộng đồng |
50 |
|
Máy vi tính chuyên nghiệp |
60 |
|
Máy vi tính chuyên nghiệp- người lập trình phân tích và ứng dụng |
60 |
|
Máy vi tính chuyên nghiệp-kiểm toán hệ thống máy tính |
60 |
|
Máy vi tính chuyên nghiệp-thiết kế phần mềm |
60 |
|
Máy vi tính chuyên nghiệp-thiết kế hệ thống |
60 |
|
Máy vi tính chuyên nghiệp-quản lý hệ thống |
60 |
|
Máy vi tính chuyên nghiệp-lập trình hệ thống |
60 |
|
Chuyên viên bảo quản |
50 |
|
Người viết bài quảng cáo |
50 |
|
Luật sư |
50 |
|
Giáo viên khiêu vũ |
50 |
|
Chuyên gia nha khoa |
60 |
|
Nha sĩ |
60 |
|
Chuyên gia dinh dưỡng |
60 |
|
Giáo viên kịch nói |
50 |
|
Tư vấn về thuốc kích thích và cồn |
50 |
|
Nhà kinh tế học |
50 |
|
Người biên tập |
50 |
|
Nhân viên bầu cử |
50 |
|
Kỹ sư – kỹ sư hàng không |
60 |
|
Kỹ sư – kỹ sư nông nghiệp |
60 |
|
Kỹ sư – Kỹ sư y sinh |
60 |
|
Kỹ sư – xây dựng và kỹ thuật chuyên nghiệp |
60 |
|
Kỹ sư – kỹ sư hóa học |
60 |
|
Kỹ sư- kỹ sư dân dụng |
60 |
|
Kỹ sư – kỹ sư công nghệ cơ khí dân dụng |
60 |
|
Kỹ sư – kỹ sư điện tử |
60 |
|
Kỹ sư – kỹ sư công nghệ cơ khí |
60 |
|
Kỹ sư –kỹ sư công nghiệp |
60 |
|
Kỹ sư – kỹ sư vật liệu |
60 |
|
Kỹ sư – kỹ sư máy móc |
60 |
|
Kỹ sư – kỹ sư công nghệ cơ khí máy móc |
60 |
|
Kỹ sư – kỹ sư khai thác mỏ ( trừ dầu khí) |
60 |
|
Kỹ sư –kiến trúc sư hải quân |
60 |
|
Kỹ sư – kỹ sư dầu mỏ |
60 |
|
Kỹ sư- kỹ sư sản xuất hoặc trồng trọt |
60 |
|
Nhân viên y tế môi trường |
60 |
|
Nhà khoa học nghiên cứu môi trường |
60 |
|
Nhà luyện kim khai khoáng |
50 |
|
Tư vấn gia đình |
50 |
|
Thiết kế thời trang |
50 |
|
Kiểm lâm |
50 |
|
Nhà địa chất |
50 |
|
Nhà địa vật lý |
50 |
|
Thiết kế đồ họa |
50 |
|
Quản lý thông tin y tế |
50 |
|
Nhà sử học |
50 |
|
Người vẽ tranh minh họa |
50 |
|
Thiết kế công nghiệp |
50 |
|
Nhân viên quan hệ công nghiệp |
50 |
|
Nhân viên thu thập tin tức |
50 |
|
Thiết kế nội thất |
50 |
|
Phiên dịch |
60 |
|
Nhà báo và quan hệ chuyên nghiệp |
50 |
|
Nhà kinh tế học về đất đai |
50 |
|
Kiến trúc sư phong cảnh |
50 |
|
Người thi hành pháp lý- luật sư |
60 |
|
Người thi hành pháp lý – cố vấn pháp luật |
60 |
|
Thủ thư |
50 |
|
Nhà khoa học cuộc sống |
50 |
|
Cố vấn quản lý |
50 |
|
Nhà nghiên cứu về sinh vật học dưới biển |
50 |
|
Phân tích nghiên cứu tiếp thị |
50 |
|
Chuyên gia tiếp thị |
50 |
|
Nhà khoa học vật liệu |
50 |
|
Nhà toán học |
50 |
|
Bác sĩ đa khoa – chuyên gia gây mê |
60 |
|
Bác sĩ đa khoa- bác sĩ da liễu |
60 |
|
Bác sĩ đa khoa – chuyên gia y tế khẩn cấp |
60 |
|
Bác sĩ đa khoa – bác sĩ đa khoa tổng quát |
60 |
|
Bác sĩ đa khoa – bác sỹ khoa sản hoặc thầy thuốc khoa sản phụ |
60 |
|
Bác sĩ đa khoa – bác sỹ khoa mắt |
60 |
|
Bác sĩ đa khoa – bác sỹ khoa nhi |
60 |
|
Bác sĩ đa khoa – nhà nghiên cứu bệnh học |
60 |
|
Bác sĩ đa khoa – bác sỹ X-quang |
60 |
|
Bác sĩ đa khoa –bác sĩ đa khoa chuyên sâu |
60 |
|
Bác sĩ đa khoa – bác sĩ chuyên khoa |
60 |
|
Bác sĩ đa khoa –bác sĩ phẫu thuật |
60 |
|
Nhà khí tượng học |
50 |
|
Người phụ trách viện bảo tàng hoặc phòng triển lãm nghệ thuật |
50 |
|
Giáo viên thanh nhạc |
50 |
|
Chuyên gia khoa học thể chất và tự nhiên |
50 |
|
Người áp dụng liệu pháp thiên nhiên |
50 |
|
Y tá – y tá |
60 |
|
Y tá- |
60 |
|
Y tá – hộ sinh |
60 |
|
Y tá – điều dưỡng |
60 |
|
Nhân viên an toàn và y tế nghề nghiệp |
50 |
|
Nhà trị liệu nghề nghiệp |
60 |
|
Nhà nghiên cứu rượu nho |
50 |
|
Người đo thị lực |
60 |
|
Người phân tịch phương pháp và tổ chức |
50 |
|
Chuyên viên chỉnh thị |
50 |
|
Kỹ thuật viên nẹp chân giả |
50 |
|
Người nắn xương |
60 |
|
Người bảo vệ công viên |
50 |
|
Cố vấn cá nhân |
50 |
|
Nhân viên nhân sự |
50 |
|
Dược sĩ – dược sĩ bệnh viện |
60 |
|
Dược sĩ- dược sĩ công nghiệp |
50 |
|
Dược sĩ- dược sĩ bán lẻ |
60 |
|
Nhà luyện kim vật chất |
50 |
|
Nhà vật lý |
50 |
|
Nhà vật lý trị liệu |
60 |
|
Người chuyên chữa bện chân |
60 |
|
Người phân tích chính sách |
50 |
|
Nhà báo in ấn |
50 |
|
Nhà tâm lý học –tâm lý học giáo dục |
60 |
|
Nhà tâm lý học –tâm lý học tổ chức |
60 |
|
Nhà tâm lý học |
60 |
|
Nhân viên quan hệ công chúng |
50 |
|
Giám đốc Đảm bảo chất lượng (QA) |
50 |
|
Nhân viên kiểm soát số lượng |
60 |
|
Nhà báo đài phát thanh |
50 |
|
Nhân viên chụp X-quang chuẩn đoán bệnh |
60 |
|
Nhân viên chụp X-quang -kỹ sư công nghệ y học hạt nhân |
60 |
|
Nhân viên chụp X-quang – nhà trị liệu phóng xạ |
60 |
|
Giám đốc quản lý dữ liệu |
60 |
|
Nhân viên giải trí |
60 |
|
Cố vấn sự phục hồi |
60 |
|
Đại diện bán hàng ( sản phẩm công nghiệp) |
60 |
|
Đại diện bán hàng ( sản phẩm truyền thông và thông tin ) |
60 |
|
Đại diện bán hàng (sản phẩm dược và y khoa) |
60 |
|
Người đi biển - kỹ sư tàu thủy |
40 |
|
Người đi biển – thuyền trưởng |
40 |
|
Người đi biển – thủy thủ |
40 |
|
Chuyên gia xã hội |
50 |
|
Người làm công tác xã hội |
60 |
|
Nhà khoa học về đất |
50 |
|
Nhà nghiên cứu bệnh học về khả năng nói |
60 |
|
Nhân viên thống kê |
50 |
|
Thanh tra viên |
60 |
|
Giáo viên – nhân viên giáo dục |
50 |
|
Giáo viên –giáo viên mẫu giáo |
60 |
|
Giáo viên –giáo viên tiểu học |
60 |
|
Giáo viên –giáo viên trung học |
60 |
|
Giáo viên –giáo viên giáo dục hướng nghiệp ( không kinh doanh) |
50 |
|
Giáo viên –giáo viên giáo dục hướng nghiệp ( Kinh doanh) |
60 |
|
Đại diện bán hàng kỹ thuật |
50 |
|
Người viết về ứng dụng kỹ thuật |
50 |
|
Nhà báo truyền hình |
50 |
|
Nhân viên đào tạo |
50 |
|
Người biên dịch |
60 |
|
Người lập kế hoạch vùng và đô thị |
50 |
|
Người định giá |
50 |
|
Bác sỹ thú y |
60 |
|
Nhân viên phúc lợi |
60 |
|
Nhà động vật học |
50 |
3. Hỗ
trợ chuyên nghiệp
| Ngành nghề | Điểm |
|
Nhân viên y tế vùng đảo và thổ dân |
40 |
|
Nhân viên cấp cứu |
40 |
|
Hỗ trợ kiến trúc |
40 |
|
Kế toán viên chi nhánh ( Học viện tài chính) |
40 |
|
Hỗ trợ xây dựng |
40 |
|
Chuyên gia hỗ trợ xây dựng |
40 |
|
Điều tra xây dựng |
40 |
|
Đầu bếp trưởng |
60 |
|
Nhân viên kỹ thuật hóa học |
40 |
|
Hỗ trợ công trình dân dụng |
40 |
|
Kỹ thuật viên công trình dân dụng |
40 |
|
Thương nhân |
40 |
|
Kỹ thuật viên hỗ trợ máy vi tính |
40 |
|
Vệ sinh viên răng |
40 |
|
Kỹ thuật viên răng |
60 |
|
Nhà trị liệu răng |
40 |
|
Nhân viên dịch vụ chăm sóc người không có khả năng |
40 |
|
Kỹ thuật viên cơ khí điện |
40 |
|
Hỗ trợ cơ khí điện tử |
40 |
|
Kỹ thuật viên cơ khí điện tử |
40 |
|
Chuyên gia hỗ trợ cơ khí |
40 |
|
Nhân viên hỗ trợ gia đình |
40 |
|
Môi giới và giao dịch tài chính |
40 |
|
Giám đốc chi nhánh học viện tài chính |
40 |
|
Cố vấn đầu tư tài chính |
40 |
|
Giao dịch tiếp thị tài chính |
40 |
|
Người giao dịch tương lai |
40 |
|
Quản lý khách sạn ( có bằng đại học) |
40 |
|
Quản lý khách sạn ( có bằng cử nhân) |
50 |
|
Người môi giới bảo hiểm |
40 |
|
Nhân viên chăm sóc cấp cứu |
40 |
|
Trang trí nội thất |
40 |
|
Kỹ thuật viên thư viện |
40 |
|
Nhà trị liệu xoa bóp |
40 |
|
Hỗ trợ công việc cơ khí |
40 |
|
Kỹ thuật viên cơ khí |
40 |
|
Nhân viên kỹ thuật phòng thí nghiệm |
40 |
|
Kỹ thuật viên vật liệu và luyện kim |
40 |
|
Phó quản lý khu mỏ |
40 |
|
Kỹ thuật viên triển lãm nghệ thuật và bảo tàng |
40 |
|
Quản lý văn phòng |
40 |
|
Nhân viên án treo và thử thách |
40 |
|
Hỗ trợ cơ khí ống nước |
40 |
|
Kiểm tra các sản phẩm hàng đầu |
40 |
|
Quản lý chương trình hoặc dự án |
40 |
|
Quản lý tài sản |
40 |
|
Quản lý đại lý bất động sản |
40 |
|
Người buôn bán bất động sản |
40 |
|
Nhân viên cư trú |
40 |
|
Kiểm tra độ an toàn |
40 |
|
Người buôn bán môi giới chứng khoán |
40 |
|
Hỗ trợ đo trắc và vẽ bản đồ |
40 |
4. Người
có kỹ năng làm việc
|
Ngành nghề |
Điểm |
|
Kỹ sư bảo dưỡng máy bay ( khoa học điện tử hàng không) |
60 |
|
Kỹ sư bảo dưỡng máy bay (cơ khí|) |
60 |
|
Kỹ sư bảo dưỡng máy bay ( cấu trúc) |
60 |
|
Kỹ sư bảo dưỡng máy bay- giám sát |
60 |
|
Người cắt thêu |
60 |
|
Thợ điện xe hơi |
60 |
|
Thợ điện xe hơi – giám sát |
60 |
|
Người làm bánh |
60 |
|
Người làm bánh và nhào bột – giám sát |
60 |
|
Người đóng sách và chỉnh sửa |
60 |
|
Thợ rèn |
60 |
|
Người sửa chữa và đóng tàu |
60 |
|
Thợ nề |
60 |
|
Thợ nề- giám sát |
60 |
|
Người điều hành phát sóng truyền hình |
60 |
|
Kinh doanh máy cơ khí |
60 |
|
Người bán thịt |
60 |
|
Người làm bơ hoặc pho mát |
60 |
|
Thợ đóng đồ gỗ mỹ nghệ |
60 |
|
Thợ đóng đồ gỗ mỹ nghệ - giám sát |
60 |
|
Thợ nối đường dây cáp |
60 |
|
Người sản xuất vải hàng hóa |
60 |
|
Thợ mộc |
60 |
|
Thợ mộc và người buôn bán đồ gỗ - giám sát |
60 |
|
Người sửa chữa bảo dưỡng đường dây điện thoại |
60 |
|
Người sửa chữa bảo dưỡng đường dây điện thoại-giám sát |
60 |
|
Người làm mứt, bánh kẹo |
60 |
|
Người làm bếp |
60 |
|
Ngươi khảo sát hệt hống cống,đường dẫn nước |
60 |
|
Thợ may đồ cho phụ nữ |
60 |
|
Kỹ thuật truyền tin điện tử |
60 |
|
Thợ điện ( hạng đặc biệt) |
60 |
|
Thợ điện- giám sát |
60 |
|
Người buôn bán phân phối về điện – giám sát |
60 |
|
Người buôn bán thiết bị văn phòng và điện tử- giám sát |
60 |
|
Người buôn bán thiết bị điện tử |
60 |
|
Người buôn bán dụng cụ điện tử ( loại đặc biệt) |
60 |
|
Người buôn bán dụng cụ điện tử -giám sát |
60 |
|
Thợ mạ điện |
60 |
|
Thợ khắc |
60 |
|
Thợ đóng móng ngựa |
60 |
|
Thợ trát xơ vữa |
60 |
|
Thợ trát xơ vữa – giám sát |
60 |
|
Thợ lắp ráp |
60 |
|
Người buôn bán kính phẳng |
60 |
|
Thợ làm sàn nhà giai đoạn hoàn tất |
60 |
|
Thợ làm sàn nhà giai đoạn hoàn tất – giám sát |
60 |
|
Người kinh doanh nghề rèn –giám sát |
60 |
|
Thợ đồ gỗ giai đoạn hoàn tất |
60 |
|
Người bọc mặt đồ gỗ |
60 |
|
Người lắp ống dẫn hơi đốt |
60 |
|
Người cắt và đánh bóng đá quý |
60 |
|
Người buôn bán các loại quần áo |
60 |
|
Thợ điện nói chung |
60 |
|
Người buôn bán thiết bị điện tử nói chung |
60 |
|
Người kinh doanh cơ khí chế tạo nói chung |
60 |
|
Người kinh doanh cơ khí chế tạo nói chung – giám sát |
60 |
|
Thợ hàn chì nói chung |
60 |
|
Người thổi thủy tinh |
60 |
|
Người quản lý, bảo dưỡng sân cỏ |
60 |
|
Người chế tạo súng |
60 |
|
Thợ làm tóc |
60 |
|
Thợ làm tóc- giám sát |
60 |
|
Người làm vườn |
60 |
|
Thợ kim hoàn |
60 |
|
Thợ làm đồ gỗ |
60 |
|
Người làm vườn vườn hoa và công viên |
60 |
|
Người chế tạo hàng hóa gia thuộc |
60 |
|
Thợ sửa chữa thang máy |
60 |
|
Thợ khóa |
60 |
|
Người kinh doanh thịt –giám sát |
60 |
|
Thợ sửa máy điều hòa và máy móc dịch vụ |
60 |
|
Thợ làm giày y tế |
60 |
|
Thợ máy và thợ lắp ráp – giám sát |
60 |
|
Thợ máy ( hạng nhất) |
60 |
|
Người đánh bóng kim loại |
60 |
|
Thợ máy động cơ xe hơi |
60 |
|
Thợ máy động cơ xe hơi –giám sát |
60 |
|
Bảo mẫu |
60 |
|
Thợ sơn và người trang trí |
60 |
|
Thợ sơn và người trang trí-giám sát |
60 |
|
Người sửa chữa xe hư hỏng |
60 |
|
Người sửa chữa xe hư hỏng – giám sát |
60 |
|
Người nướng bánh |
60 |
|
Điều chỉnh đàn dương cầm |
60 |
|
Người làm khung ảnh |
60 |
|
Thợ ống nước – giám sát |
60 |
|
Người sửa chữa và chế tạo các dụng cụ quý hiếm |
60 |
|
Người buôn bán các kim loại quý hiếm – giám sát |
s |
|
Thợ hàn áp suất |
60 |
|
Người chế tạo máy in |
60 |
|
Thợ máy điều hòa và tủ lạnh |
60 |
|
Thợ máy điều hòa và tủ lạnh – giám sát |
60 |
|
Thợ sữa mái nhà |
60 |
|
Thợ lợp ngói và lát mái nhà |
60 |
|
Thợ lợp ngói và lát mái nhà – giám sát |
60 |
|
Người chế tạo tàu thủy |
60 |
|
Người sửa chữa và chế tạo cưa |
60 |
|
Thợ đóng giày |
60 |
|
Thợ đóng tàu |
60 |
|
Người vẽ biển quảng cáo |
60 |
|
Người vẽ biển quảng cáo –giám sát |
60 |
|
Người chế tạo các vật dụng nhỏ |
60 |
|
Thợ trát vữa |
60 |
|
Thợ trát vữa – giám sát |
60 |
|
Thợ xây đá |
60 |
|
Thợ may đồ cho nam giới |
60 |
|
Người chế tạo các dụng cụ |
60 |
|
Người chế tạo các dụng cụ - giám sát |
60 |
|
Người chế tạo khung xe |
60 |
|
Người chế tạo khung xe –giám sát |
60 |
|
Người sơn xe |
60 |
|
Người sơn xe – giám sát |
60 |
|
Thợ lợp ngói và tường |
60 |
|
Thợ lợp ngói, tường và xây đá- giám sát |
60 |
|
Sửa chữa và chế tạo đồng hồ đeo tay và treo tường |
60 |
|
Thợ hàn ( hạng nhất) |
60 |
|
Thợ tiện gỗ |
60 |
|
Người kinh doanh gỗ |
60 |
SAIGON_IEC




